Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chức năng chính 1

    Chức năng chính 2

    Sắp xếp dữ liệu

    Chức năng chính 3

    Chức năng chính 4

    Menu chức năng 5

    Menu chức năng 6

    Đại số 7. Đề thi học kì 1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đặng Hồng Quyên (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:38' 01-01-2022
    Dung lượng: 214.5 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NHO QUAN
    TRƯỜNG THCS GIA TƯỜNG


    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2021-2022
    Môn: Toán 7
    Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)
    
    I. MỤC TIÊU :
    - Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức của học sinh trong chương trình học kì I.
    - Hệ thống hóa kiến thức cho học sinh.
    - Rèn kĩ năng tính toán cẩn thận cho học sinh.
    II. HÌNH THỨC KIỂM TRA:.
    TL : 100%
    III. THIẾT LẬP MA TRẬN ĐỀ
    Cấp Độ

    Chủ đề
    Nhận biết

    Thông hiểu
    Vận dụng
    Cộng
    
    
    
    
    Cấp độ thấp
    Cấp độ cao
    
    
    
    
     TL
    
    TL
    
    TL
    
    TL
    
    
    Chủ đề 1 :
    Số hữu tỉ - số thực.Luỹ thừa của số hữu tỉ
    
    Tính giá trị của biểu thức trong trường hợp đơn giản.(B1a,b,c)
    Vận dụng được các phép biến đổi để tìm x từ đẳng thức (B3a,b)
    tìm x liên quan đến giá trị tuyệt đối (B6b)
    
    
    Số câu:
    Số điểm :
    
    
    
    3
    3

    
    2
    2,0

    1
    0,5
    
    6
    5,5
    
    Chủ đề 2 :
    Hàm số và đồ thị
    
    Tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến cho trước.(B2)
    Vận dụng tính chất của hai đại lượng TLT, để giải bài toán thực tế(B4)
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm :
    
    
     1
    1

    
    
     1
    1

    
    
    2
    2

    
    Chủ đề 3 :
    Tam giác
    Vẽ được hình , viết được gt,kl . Nhận biết được hai tam giác bằng nhau (B5a)
    Chứng minh được hai đoạn thẳng vuông góc (B5b)
    Chứng minh được hai đường thẳng song song (B5c)
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm :
    1
    1
    
     1
    0,5

    
    
     1
    0,5

    
    
    3
    2

    
    Chủ đề 4:
    Số học
    
    
    
    
    
    
    CM chiahết
    
    
    
    Số câu:
    Số điểm :

    
    
    
    
    
    
     1
    0,5

    
    1
    0,5

    
    Tổng số câu:
    Tổng sốđiểm:
     3
    3
     5
    3

     5
    4

    12
    10,0

    
    
    IV. ĐỀ KIỂM TRA
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    Năm học 2021-2022
    Môn: Toán 7
    Thời gian: 90 phút. (không kể thời gian phát đề)

    Bài 1: (3 điểm ) Thực hiện phép tính một cách hợp lí (Nếu có thể)
    a) 
    b) 
    c) 
    Bài 2 : ( 1 điểm ) Cho hàm số y = f(x)= 2x – 5 . Tính f(0); f
    Bài 3 : ( 2 điểm ) Tìm x biết :
    a) ; b) 
    Bài 4 : (1 điểm) Hưởng ứng phong trào giúp bạn đến trường, ba lớp 7A, 7B, 7C quyên góp được 192 quyển vở . Số học sinh lớp 7A là 32; 7B là 30; 7C là 34. Tính số quyển vở của mỗi lớp, biết chúng tỉ lệ với số học sinh?
    Bài 5: (2 điểm)  Cho tam giác ABC có AB = AC và tia phân giác góc A cắt BC ở H.
    a) Chứng minh ΔABH = ΔACH
    b) Chứng minh AH ⊥ BC
    c) Vẽ HD ⊥ AB (D ∈ AB)  và HE ⊥ AC (E ∈ AC). Chứng minh: DE // BC
    Bài 6: (1 điểm)
    Chứng minh  chia hết cho 14.
    Tìm x biết: |2x - 1| + |1 - 2x| = 8

    V. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    ĐÁP ÁN, BIỂU ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM
    Câu
    LỜI GIẢI TÓM TẮT
     ĐIỂM
    
    Bài 1
    a) 
    
    0,5
    
    
     
    0,25
    
    
     =1,5
    0,25
    
    
    b) 
    0,5
    
    
     = 10 – 24 + 5
    0,25
    
    
     = – 9
    0,25
    
    
    c) 
    0,5
    
    
     =18 = 1
    0,5
    
    
    Bài 2
     f(0)= 2. 0 – 5 = 0 – 5 = – 5
    
     
    Gửi ý kiến

    hoc hay gioi ngay